Chào mừng quý khách đến với CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ ĐIỆN ĐỖ GIA

26 Lô J8 Đường DD11, Phường Đông Hưng Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh

Giờ làm việc : Từ Thứ 2 - Thứ 7

DVV/Sc – 0,6/1 kV

  • 19
  • Liên hệ

DVV/Sc – 0,6/1 kV

CÁP ĐIỀU KHIỂN RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC, có MÀN CHẮN CHỐNG NHIỄU, VỎ PVC

DVV/Sc – 0,6/1 kV

CÁP ĐIỀU KHIỂN RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC, có MÀN CHẮN CHỐNG NHIỄU, VỎ PVC

TỔNG QUAN

Cáp điều khiển có màn chắn chống nhiễu DVV/Sc sử dụng cho mạch điều khiển, cấp điện áp 0,6/1 kV, tần số 50Hz, lắp đặt cố định.

TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG

TCVN 5935-1 / IEC 60502-1
TCVN 6612 / IEC 60228
Hoặc JIS C 3401-1992

NHẬN BIẾT LÕI

Bằng màu cách điện hoặc bằng số trên cách điện.
Số lõi cáp: 2, 3, 4, 5, 7, 8, 10, 12, 14, 16, 19, 24, 27, 30, 33, 37.
Hoặc theo yêu cầu khách hàng.

CẤU TRÚC

Cap_dieu_khien-21

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

  • Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
  • Rated voltage U0/U: 0,6/1 kV.
  • Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
  • Maximum conductor temperature for normal operation is 70OC.
  • Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 160oC.
  • Maximum conductor temperature for short-circuit (5s maximum duration) is 160OC.

 

Ruột dẫn - Conductor

Chiều dày cách điện danh định

Điện trở DC tối đa ở 200C

Tiết diện danh định

Số sợi/đường kính sợi danh nghĩa

Đường kính ruột dẫn gần đúng(*)

Nominal area

Number/Nominal Dia.of wire

Approx.conductordiameter

Nominal thickness of insulation

Max. Dc resistance at 200C

mm2

N0/mm

mm

mm

Ω/km

0,5

1/0,80

0,80

0,8

36,0

0,75

1/0,97

0,97

0,8

24,5

1

7/0,425

1,275

0,8

18,1

1,25

7/0,45

1,35

0,8

16,8

1,5

7/0,52

1,56

0,8

12,1

2

7/0,60

1,80

0,8

9,42

2,5

7/0,67

2,01

0,8

7,41

3

7/0,75

2,25

1,0

6,18

3,5

7/0,80

2,40

1,0

5,30

4

7/0,85

2,55

1,0

4,61

5,5

7/1,00

3,00

1,0

3,40

6

7/1,04

3,12

1,0

3,08

8

7/1,20

3,60

1,0

2,36

10

7/1,35

4,05

1,0

1,83

11

7/1,40

4,20

1,0

1,71

14

7/1,60

4,80

1,0

1,33

16

7/1,70

5,10

1,0

1,15

 

– (*)     : Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

– (*)     : Reference value - This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products.

Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.

Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements.

Tiết diện

danh nghĩa

Nominal

area

2 lõi – 2 cores

3 lõi – 3 cores

Chiều dày

vỏ danh nghĩa

Nominal thickness of sheath

Đường

kính tổng

gần đúng(*) Approx. overall diameter

Khối lượng cáp gần đúng (*)

Approx.

mass

 

Chiều dày

vỏ danh nghĩa

Nominal thickness of sheath

Đường

kính tổng

gần đúng(*) Approx. overall diameter

Khối lượng cáp gần đúng (*)

Approx.

mass

 

mm2

mm

mm

kg/km

mm

mm

kg/km

0,5

1,8

8,4

81

1,8

8,8

94

0,75

1,8

8,8

90

1,8

9,2

106

1

1,8

9,4

103

1,8

9,9

124

1,25

1,8

9,5

107

1,8

10,0

129

1,5

1,8

10,0

120

1,8

10,5

146

2

1,8

10,4

136

1,8

11,0

168

2,5

1,8

10,9

151

1,8

11,4

188

3

1,8

12,1

185

1,8

12,8

233

3,5

1,8

12,4

197

1,8

13,1

250

4

1,8

12,7

210

1,8

13,5

268

5,5

1,8

13,6

252

1,8

14,4

327

6

1,8

13,9

264

1,8

14,7

344

8

1,8

14,8

316

1,8

15,7

416

10

1,8

15,7

369

1,8

16,7

491

11

1,8

16,0

387

1,8

17,0

518

14

1,8

17,2

468

1,8

18,3

632

16

1,8

17,8

511

1,8

19,0

694

– (*)     : Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

– (*)     : Reference value - This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products.

Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.

Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements.

 

Tiết diện

danh nghĩa

Nominal

area

4 lõi – 4 cores

5 lõi – 5 cores

Chiều dày

vỏ danh nghĩa

Nominal thickness of sheath

Đường

kính tổng

gần đúng(*) Approx. overall diameter

Khối lượng cáp gần đúng (*)

Approx.

mass

 

Chiều dày

vỏ danh nghĩa

Nominal thickness of sheath

Đường

kính tổng

gần đúng(*) Approx. overall diameter

Khối lượng cáp gần đúng (*)

Approx.

mass

 

mm2

mm

mm

kg/km

mm

mm

kg/km

0,5

1,8

9,4

111

1,8

10,1

126

0,75

1,8

9,9

125

1,8

10,6

144

1

1,8

10,6

148

1,8

11,4

170

1,25

1,8

10,8

155

1,8

11,6

179

1,5

1,8

11,3

177

1,8

12,2

206

2

1,8

11,9

205

1,8

12,8

239

2,5

1,8

12,4

231

1,8

13,4

271

3

1,8

13,9

288

1,8

15,1

340

3,5

1,8

14,3

310

1,8

15,5

367

4

1,8

14,7

334

1,8

15,9

395

5,5

1,8

15,7

410

1,8

17,1

488

6

1,8

16,0

432

1,8

17,5

515

8

1,8

17,2

526

1,8

18,8

631

10

1,8

18,3

625

1,8

20,0

751

11

1,8

18,6

659

1,8

20,4

793

14

1,8

20,1

809

1,8

22,0

977

16

1,8

20,8

890

1,8

22,8

1076

 

– (*)     : Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

– (*)     : Reference value - This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products.

Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.

Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements.

 

Tiết diện

danh nghĩa

Nominal

area

7 lõi – 7 cores

8 lõi – 8 cores

Chiều dày

vỏ danh nghĩa

Nominal thickness of sheath

Đường

kính tổng

gần đúng(*) Approx. overall diameter

Khối lượng cáp gần đúng (*)

Approx.

mass

 

Chiều dày

vỏ danh nghĩa

Nominal thickness of sheath

Đường

kính tổng

gần đúng(*) Approx. overall diameter

Khối lượng cáp gần đúng (*)

Approx.

mass

 

mm2

mm

mm

kg/km

mm

mm

kg/km

0,5

1,8

10,8

152

1,8

11,9

175

0,75

1,8

11,4

176

1,8

12,5

202

1

1,8

12,3

210

1,8

13,6

242

1,25

1,8

12,5

222

1,8

13,8

256

1,5

1,8

13,1

258

1,8

14,5

297

2

1,8

13,8

302

1,8

15,4

349

2,5

1,8

14,5

345

1,8

16,1

399

3

1,8

16,4

435

1,8

18,3

504

3,5

1,8

16,8

472

1,8

18,8

547

4

1,8

17,3

511

1,8

19,3

591

5,5

1,8

18,6

637

1,8

20,9

737

6

1,8

19,0

673

1,8

21,3

779

8

1,8

20,4

830

1,8

23,0

961

10

1,8

21,8

994

1,8

24,5

1151

11

1,8

22,2

1052

1,8

25,0

1218

14

1,8

24,0

1303

-

-

-

16

1,8

24,9

1439

-

-

-

– (*)     : Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

– (*)     : Reference value - This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products.

Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.

Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements.

  

Tiết diện

danh nghĩa

Nominal

area

10 lõi – 10 cores

12 lõi – 12 cores

Chiều dày

vỏ danh nghĩa

Nominal thickness of sheath

Đường

kính tổng

gần đúng(*) Approx. overall diameter

Khối lượng cáp gần đúng (*)

Approx.

mass

 

Chiều dày

vỏ danh nghĩa

Nominal thickness of sheath

Đường

kính tổng

gần đúng(*) Approx. overall diameter

Khối lượng cáp gần đúng (*)

Approx.

mass

 

mm2

mm

mm

kg/km

mm

mm

kg/km

0,5

1,8

13,2

207

1,8

13,6

230

0,75

1,8

13,9

240

1,8

14,3

270

1

1,8

15,1

290

1,8

15,6

327

1,25

1,8

15,4

306

1,8

15,9

347

1,5

1,8

16,3

357

1,8

16,8

406

2

1,8

17,2

421

1,8

17,8

481

2,5

1,8

18,1

482

1,8

18,7

553

3

1,8

20,6

611

1,8

21,3

704

3,5

1,8

21,2

664

1,8

21,9

766

4

1,8

21,8

719

1,8

22,6

831

5,5

1,8

23,6

899

1,8

24,4

1044

6

1,8

24,1

952

1,8

24,9

1106

8

1,9

26,0

1176

2,0

26,9

1373

10

1,9

27,8

1411

2,0

28,8

1651

11

1,9

28,6

1507

2,0

29,8

1775

 

– (*)     : Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

– (*)     : Reference value - This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products.

Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.

Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements.

Tiết diện

danh nghĩa

Nominal

area

14 lõi – 14 cores

16 lõi – 16 cores

Chiều dày

vỏ danh nghĩa

Nominal thickness of sheath

Đường

kính tổng

gần đúng(*) Approx. overall diameter

Khối lượng cáp gần đúng (*)

Approx.

mass

 

Chiều dày

vỏ danh nghĩa

Nominal thickness of sheath

Đường

kính tổng

gần đúng(*) Approx. overall diameter

Khối lượng cáp gần đúng (*)

Approx.

mass

 

mm2

mm

mm

kg/km

mm

mm

kg/km

0,5

1,8

14,2

257

1,8

14,9

283

0,75

1,8

15,0

302

1,8

15,7

334

1

1,8

16,3

368

1,8

17,2

408

1,25

1,8

16,6

391

1,8

17,5

434

1,5

1,8

17,6

459

1,8

18,5

511

2

1,8

18,6

546

1,8

19,6

609

2,5

1,8

19,6

629

1,8

20,6

703

3

1,8

22,4

802

1,8

23,6

898

3,5

1,8

23,0

874

1,8

24,3

980

4

1,8

23,7

949

1,8

25,0

1065

5,5

1,8

25,7

1197

1,8

27,1

1346

6

1,8

26,2

1269

1,8

27,7

1427

8

2,0

28,5

1589

2,1

30,1

1790

10

2,0

30,5

1914

2,1

32,3

2158

11

2,0

31,3

2042

2,1

33,3

2317

– (*)     : Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

– (*)     : Reference value - This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products.

Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.

Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements.

 

Tiết diện

danh nghĩa

Nominal

area

19 lõi – 19 cores

24 lõi – 24 cores

Chiều dày

vỏ danh nghĩa

Nominal thickness of sheath

Đường

kính tổng

gần đúng(*) Approx. overall diameter

Khối lượng cáp gần đúng (*)

Approx.

mass

 

Chiều dày

vỏ danh nghĩa

Nominal thickness of sheath

Đường

kính tổng

gần đúng(*) Approx. overall diameter

Khối lượng cáp gần đúng (*)

Approx.

mass

 

mm2

mm

mm

kg/km

mm

mm

kg/km

0,5

1,8

15,6

320

1,8

18,0

395

0,75

1,8

16,5

379

1,8

19,1

470

1

1,8

18,0

465

1,8

20,9

578

1,25

1,8

18,4

495

1,8

21,3

616

1,5

1,8

19,4

585

1,8

22,6

730

2

1,8

20,6

700

1,8

24,0

875

2,5

1,8

21,7

811

1,8

25,3

1015

3

1,8

24,9

1038

1,9

29,3

1314

3,5

1,8

25,6

1134

1,9

30,2

1435

4

1,8

26,4

1234

-

-

-

5,5

1,9

28,8

1576

-

-

-

6

1,9

29,4

1672

-

-

-

8

2,0

32,0

2099

-

-

-

10

2,0

34,3

2534

-

-

-

11

2,2

35,4

2717

-

-

-

– (*)     : Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

– (*)     : Reference value - This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products.

Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.

Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements.

 

Tiết diện

danh nghĩa

Nominal

area

27 lõi – 27 cores

30 lõi – 30 cores

Chiều dày

vỏ danh nghĩa

Nominal thickness of sheath

Đường

kính tổng

gần đúng(*) Approx. overall diameter

Khối lượng cáp gần đúng (*)

Approx.

mass

 

Chiều dày

vỏ danh nghĩa

Nominal thickness of sheath

Đường

kính tổng

gần đúng(*) Approx. overall diameter

Khối lượng cáp gần đúng (*)

Approx.

mass

 

mm2

mm

mm

kg/km

mm

mm

kg/km

0,5

1,8

18,4

429

1,8

19,0

466

0,75

1,8

19,4

513

1,8

20,1

559

1

1,8

21,3

632

1,8

22,1

690

1,25

1,8

21,8

674

1,8

22,5

737

1,5

1,8

23,1

801

1,8

23,9

877

2

1,8

24,6

963

1,8

25,4

1056

2,5

1,8

25,8

1119

1,8

26,8

1229

3

2,0

30,1

1463

2,0

31,2

1607

3,5

2,0

31,1

1599

2,0

32,2

1757


– (*)     : Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

– (*)     : Reference value - This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products.

Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.

Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements.

Tiết diện

danh nghĩa

Nominal

area

33 lõi – 33 cores

37 lõi – 37 cores

Chiều dày

vỏ danh nghĩa

Nominal thickness of sheath

Đường

kính tổng

gần đúng(*) Approx. overall diameter

Khối lượng cáp gần đúng (*)

Approx.

mass

 

Chiều dày

vỏ danh nghĩa

Nominal thickness of sheath

Đường

kính tổng

gần đúng(*) Approx. overall diameter

Khối lượng cáp gần đúng (*)

Approx.

mass

 

mm2

mm

mm

kg/km

mm

mm

kg/km

0,5

1,8

19,7

503

1,8

20,4

550

0,75

1,8

20,9

604

1,8

21,6

662

1

1,8

22,9

747

1,8

23,8

821

1,25

1,8

23,4

798

1,8

24,3

878

1,5

1,8

24,8

952

1,8

25,8

1049

2

1,8

26,4

1147

1,9

27,6

1278

2,5

1,8

27,8

1337

1,9

29,1

1490

3

2,0

32,5

1748

2,1

33,9

1947

3,5

2,0

33,5

1912

2,1

35,0

2131

– (*)     : Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

– (*)     : Reference value - This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products.

Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.

Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements.

Lựa chọn ĐỖ GIA cho công trình của bạn.
  • Uy tín chất lượng

    Uy tín chất lượng

  • Giá cả phải chăng

    Giá cả phải chăng

  • Giao hàng nhanh chóng

    Giao hàng nhanh chóng

  • Đa dạng sản phẩm

    Đa dạng sản phẩm

Sản phẩm cùng loại

DVV – 0,6/1kV

CADIVI

DVV – 0,6/1kV

Liên hệ: 0934.366.480
DVV/DSTA – 0,6/1 kV

CADIVI

DVV/DSTA – 0,6/1 kV

Liên hệ: 0934.366.480
DVV/SWA – 0,6/1 kV

CADIVI

DVV/SWA – 0,6/1 kV

Liên hệ: 0934.366.480
DVV/Sc/DSTA – 0,6/1 kV

CADIVI

DVV/Sc/DSTA – 0,6/1 kV

Liên hệ: 0934.366.480
DVV/Sc/SWA – 0,6/1 kV

CADIVI

DVV/Sc/SWA – 0,6/1 kV

Liên hệ: 0934.366.480
DXV – 0,6/1kV

CADIVI

DXV – 0,6/1kV

Liên hệ: 0934.366.480
DXV/DSTA – 0,6/1 kV

CADIVI

DXV/DSTA – 0,6/1 kV

Liên hệ: 0934.366.480
DXV/SWA – 0,6/1 kV

CADIVI

DXV/SWA – 0,6/1 kV

Liên hệ: 0934.366.480
DXV/Sc – 0,6/1 kV

CADIVI

DXV/Sc – 0,6/1 kV

Liên hệ: 0934.366.480
DXV/Sc/DSTA – 0,6/1 kV

CADIVI

DXV/Sc/DSTA – 0,6/1 kV

Liên hệ: 0934.366.480