Chào mừng quý khách đến với CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ ĐIỆN ĐỖ GIA

26 Lô J8 Đường DD11, Phường Đông Hưng Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh

Giờ làm việc : Từ Thứ 2 - Thứ 7

CXE/AWA/FRT –LSHF – 0,6/1 kV & CXE/SWA/FRT –LSHF – 0,6/1 kV

  • 34
  • Liên hệ

Cáp chậm cháy ít khói không halogen CXE/AWA (SWA)/FRT-LSHF được thiết kế để hạn chế sự lan truyền của ngọn lửa khi bị ảnh hưởng bởi hỏa hoạn, sử dụng phù hợp trong các công trình... cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
Ít khói: Cáp LSHF khi gặp lửa không sinh ra nhiều khói, giữ an toàn cho khu vực đông người để thoát hiểm.
Không sinh khí halogen: Cáp LSHF khi gặp lửa không sinh khí halogen, do đó không tạo ra axit làm hại cho người và thiết bị.

CXE/AWA/FRT –LSHF – 0,6/1 kV & CXE/SWA/FRT –LSHF – 0,6/1 kV

CÁP CHẬM CHÁY ÍT KHÓI KHÔNG HALOGEN, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE, GIÁP SỢI KIM LOẠI, VỎ LSHF

TỔNG QUAN

Cáp chậm cháy ít khói không halogen CXE/AWA (SWA)/FRT-LSHF được thiết kế để hạn chế sự lan truyền của ngọn lửa khi bị ảnh hưởng bởi hỏa hoạn, sử dụng phù hợp trong các công trình... cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
Ít khói: Cáp LSHF khi gặp lửa không sinh ra nhiều khói, giữ an toàn cho khu vực đông người để thoát hiểm.
Không sinh khí halogen: Cáp LSHF khi gặp lửa không sinh khí halogen, do đó không tạo ra axit làm hại cho người và thiết bị.

TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG

•TCVN 5935-1 / IEC 60502-1
•TCVN 6612 / IEC 60228
•IEC 60332-1,3
•BS 4066-1,3
•IEC 60754-1,2; IEC 61034-2
•BS 6425-1,2; BS 7622-2

NHẬN BIẾT LÕI

•Bằng băng màu:
+ Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
+ Cáp nhiều lõi: Băng màu đỏ - vàng - xanh dương -
không băng màu.
• Hoặc theo yêu cầu khách hàng.

CẤU TRÚC

Cap_chong_chay_no_watermark-26

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

  • Cấp điện áp U0/U: 0,6/1kV.
  • Rated voltage U0/U: 0,6/1kV.
  • Điện áp thử: 3,5kV (5 phút) .
  • Test voltage: 3,5kV (5 minutes) .
  • Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 900C.
  • Maximum conductor temperature for normal operation is 900C.
  • Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 2500C
  • Maximum conductor temperature for short-circuit (5s maximum duration) is 2500C.
  • Cáp chậm cháy có đặc điểm truyền lửa chậm nên khó bắt cháy.
  • The flame retardant cables have a significant reduced tendency to propagate fire.
  • Cáp sinh ít khói, không phát sinh khí độc trong quá trình cháy.
  • The cables have low emission of smoke and acid gas when affected by fire.

  • Cáp có khả năng tự tắt sau khi loại bỏ nguồn lửa.
  • The cables must self-extinguish after removing the fire source.

5.1 - CÁP CXE/AWA/FRT-LSHF - 1 LÕI      CXE/AWA/FRT-LSHF CABLE – 1 CORE.

Ruột dẫn - Conductor

Chiều dày cách điện danh nghĩa

Nominal thickness of insulation

Đường kính sợi giáp

danh nghĩa

Nominal diameter of armour wire

Chiều dày vỏ danh nghĩa

Nominal thickness of sheath

Đường kính tổng gần đúng(*)

Approx.

overall diameter

Khối lượng cáp gần đúng(*)

Approx.

mass

Tiết diện

danh nghĩa

Nominal

area

Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa

Number/Nominal Dia.of wire

Đường kính

ruột dẫn

gần đúng(*)

Approx. conductor

diameter

Điện trở DC

tối đa ở 20 0C

Max. DC

resistance

at 20 0C

mm2

N0/mm

mm

Ω/km

mm

mm

mm

mm

kg/km

50

CC

8,00

0,387

1,0

1,25

1,5

17,4

672

70

CC

9,70

0,268

1,1

1,25

1,5

19,3

908

95

CC

11,30

0,193

1,1

1,25

1,6

21,1

1165

120

CC

12,70

0,153

1,2

1,60

1,7

23,6

1475

150

CC

14,13

0,124

1,4

1,60

1,7

25,4

1770

185

CC

15,70

0,0991

1,6

1,60

1,8

27,5

2147

240

CC

18,03

0,0754

1,7

1,60

1,9

30,3

2735

300

CC

20,40

0,0601

1,8

1,60

1,9

32,8

3395

400

CC

23,20

0,0470

2,0

2,00

2,1

37,6

4422

500

CC

26,20

0,0366

2,2

2,00

2,2

41,2

5511

630

CC

30,20

0,0283

2,4

2,00

2,3

46,1

7161

– CC    :  Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt - Circular Compacted Stranded Conductor.

– (*)     : Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

– (*)     : Reference value - This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products.

Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.

Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements.

5.2 - CÁP CXE/SWA/FRT-LSHF - 2 ĐẾN 4 LÕI. CXE/SWA/FRT-LSHF CABLE – 2 TO 4 CORES.

Ruột dẫn

Conductor

Chiều dày

cách

điện danh nghĩa

Nominal thickness of insulation

Đường kính sợi giáp danh nghĩa

Nominal diameter of armour wire

Chiều dày vỏ

danh nghĩa

Nominal thickness

of sheath

Đường kính tổng

gần đúng(*)

Approx. overall diameter

Khối lượng cáp

gần đúng(*)

Approx.

mass

Tiết diện

danh nghĩa

Nominal

area

Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa

Number/Nominal Dia.of wire

Đường kính ruột dẫn gần đúng(*)

Approx. conductor

diameter

Điện trở DC tối đa ở 20 0C

Max. DC resistance

at 20 0C

2

Lõi

Core

3

Lõi

Core

4

Lõi

Core

2

Lõi

Core

3

Lõi

Core

4

Lõi

Core

2

Lõi

Core

3

Lõi

Core

4

Lõi

Core

2

Lõi

Core

3

Lõi

Core

4

Lõi

Core

mm2

N0/mm

mm

Ω/km

mm

mm

mm

mm

mm

mm

mm

mm

mm

mm

kg/km

kg/km

kg/km

1,5

7/0,52

1,56

12,10

0,7

0,8

0,8

0,8

1,8

1,8

1,8

14,2

14,6

15,4

333

361

403

2,5

7/0,67

2,01

7,41

0,7

0,8

0,8

0,8

1,8

1,8

1,8

15,1

15,6

16,5

382

420

478

4

7/0,85

2,55

4,61

0,7

0,8

0,8

0,8

1,8

1,8

1,8

16,1

16,8

17,8

450

507

582

6

7/1,04

3,12

3,08

0,7

0,8

0,8

1,25

1,8

1,8

1,8

17,3

18,0

20,1

533

604

847

10

CC

3,75

1,83

0,7

1,25

1,25

1,25

1,8

1,8

1,8

18,6

19,5

20,8

713

834

981

16

CC

4,65

1,15

0,7

1,25

1,25

1,25

1,8

1,8

1,8

20,4

21,4

23,7

895

1064

1410

25

CC

5,80

0,727

0,9

1,6

1,6

1,6

1,8

1,8

1,8

24,2

25,5

27,4

1336

1602

1935

35

CC

6,85

0,524

0,9

1,6

1,6

1,6

1,8

1,8

1,9

26,3

27,7

30,2

1612

1960

2394

50

CC

8,00

0,387

1,0

1,6

1,6

1,6

1,8

1,9

2,0

29,0

30,8

33,6

1982

2469

3044

70

CC

9,70

0,268

1,1

1,6

2,0

2,0

2,0

2,0

2,2

33,2

36,3

39,8

2612

3556

4411

95

CC

11,30

0,193

1,1

2,0

2,0

2,0

2,1

2,2

2,3

37,8

40,1

43,8

3526

4477

5556

120

CC

12,70

0,153

1,2

2,0

2,0

2,5

2,2

2,3

2,5

41,2

43,8

49,8

4210

5379

7206

150

CC

14,13

0,124

1,4

2,0

2,5

2,5

2,3

2,5

2,6

45,4

49,9

54,9

5038

6920

8660

185

CC

15,70

0,0991

1,6

2,5

2,5

2,5

2,5

2,6

2,8

51,1

54,7

60,0

6487

8307

10397

240

CC

18,03

0,0754

1,7

2,5

2,5

2,5

2,7

2,8

3,0

56,9

60,9

67,3

8074

10423

13150

300

CC

20,40

0,0601

1,8

2,5

2,5

2,5

2,8

3,0

3,2

62,6

67,2

73,8

9814

12800

16147

400

CC

23,20

0,0470

2,0

2,5

2,5

3,15

3,1

3,2

3,5

70,0

74,5

84,2

12180

15903

21278

– CC    :  Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt - Circular Compacted Stranded Conductor.

– (*)     : Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

– (*)     : Reference value - This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products.

Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.

Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements.

Lựa chọn ĐỖ GIA cho công trình của bạn.
  • Uy tín chất lượng

    Uy tín chất lượng

  • Giá cả phải chăng

    Giá cả phải chăng

  • Giao hàng nhanh chóng

    Giao hàng nhanh chóng

  • Đa dạng sản phẩm

    Đa dạng sản phẩm

Sản phẩm cùng loại

 CV – 0,6/1 kV

CADIVI

CV – 0,6/1 kV

Liên hệ: 0934.366.480
CVV ­− 0,6/1 kV

CADIVI

CVV ­− 0,6/1 kV

Liên hệ: 0934.366.480
CXV ­− 0,6/1 kV

CADIVI

CXV ­− 0,6/1 kV

Liên hệ: 0934.366.480
CXE ­− 0,6/1 kV

CADIVI

CXE ­− 0,6/1 kV

Liên hệ: 0934.366.480
CVV/DATA − 0,6/1 kV & CVV/DSTA − 0,6/1 kV

CADIVI

CVV/DATA − 0,6/1 kV & CVV/DSTA − 0,6/1 kV

Liên hệ: 0934.366.480
CXE/DATA − 0,6/1 kV & CXE/DSTA − 0,6/1 kV

CADIVI

CXE/DATA − 0,6/1 kV & CXE/DSTA − 0,6/1 kV

Liên hệ: 0934.366.480
CVV/AWA − 0,6/1 kV & CVV/SWA − 0,6/1 kV

CADIVI

CVV/AWA − 0,6/1 kV & CVV/SWA − 0,6/1 kV

Liên hệ: 0934.366.480
CXV/AWA − 0,6/1 kV & CXV/SWA − 0,6/1 kV

CADIVI

CXV/AWA − 0,6/1 kV & CXV/SWA − 0,6/1 kV

Liên hệ: 0934.366.480
CXE/AWA − 0,6/1 kV & CXE/SWA − 0,6/1 kV

CADIVI

CXE/AWA − 0,6/1 kV & CXE/SWA − 0,6/1 kV

Liên hệ: 0934.366.480
AV ­– 0,6/1 kV

CADIVI

AV ­– 0,6/1 kV

Liên hệ: 0934.366.480