Chào mừng quý khách đến với CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ ĐIỆN ĐỖ GIA

26 Lô J8 Đường DD11, Phường Đông Hưng Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh

Giờ làm việc : Từ Thứ 2 - Thứ 7

CVV – 300/500 V

  • 30
  • Liên hệ

TỔNG QUAN

Cáp CVV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 300/500 V, lắp đặt cố định.

TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG

TCVN 6610-4/ IEC 60227-4
• TCVN 6612/ IEC 60228

NHẬN BIẾT LÕI

Bằng màu cách điện:
   Màu đỏ – vàng – xanh dương – đen.
•Hoặc theo yêu cầu khách hàng.

CẤU TRÚC

CVV300-500-1

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

  • Cấp điện áp U0/U: 300/500 V.
  • Rated voltage U0/U: 300/500 V.
  • Điện áp thử: 2 kV (5 phút).
  • Test voltage: 2 kV (5 minutes).
  • Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
  • Maximum conductor temperature for normal operation is 70OC.
  • Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 160OC:
  • Maximum conductor temperature for short-circuit (5s maximum duration) is 160OC:

CÁP CVV – 300/500 V - 2 ĐẾN 4 LÕI.             CVV – 300/500 V CABLE – 2 TO 4 CORES.

Ruột dẫn

Conductor

Chiều dày

cách điện danh nghĩa

Nominal thickness of insulation

Chiều dày vỏ danh nghĩa

Nominal thickness of sheath

Đường kính tổng gần đúng(*)

Approx. overall diameter

Khối lượng cáp gần đúng(*)

Approx. mass

Tiết diện

danh nghĩa

Nominal

area

Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa

Number/Nominal Dia.of wire

Đường kính ruột dẫn gần đúng(*)

Approx. conductor

diameter

Điện trở DC tối đa ở 20 0C

Max. DC resistance

at 20 0C

2

Lõi

Core

3

Lõi

Core

4

Lõi

Core

2

Lõi

Core

3

Lõi

Core

4

Lõi

Core

2

Lõi

Core

3

Lõi

Core

4

Lõi

Core

mm2

N0/mm

mm

Ω/km

mm

mm

mm

mm

mm

mm

mm

kg/km

kg/km

kg/km

1,5

7/0,52

1,56

12,1

0,7

1,2

1,2

1,2

9,1

9,6

10,4

123

143

171

2,5

7/0,67

2,01

7,41

0,8

1,2

1,2

1,2

10,4

11,0

11,9

169

199

242

4

7/0,85

2,55

4,61

0,8

1,2

1,2

1,4

11,5

12,2

13,6

220

265

338

6

7/1,04

3,12

3,08

0,8

1,2

1,4

1,84

12,6

13,8

15,4

284

359

459

10

CC

3,75

1,83

1,0

1,4

1,4

1,4

15,5

16,4

17,9

443

545

676

16

CC

4,65

1,15

1,0

1,4

1,4

1,4

17,7

18,8

20,5

614

766

956

25

CC

5,80

0,727

1,2

1,4

1,6

1,6

20,8

22,5

25,0

896

1151

1470

35

CC

6,85

0,524

1,2

1,6

1,6

1,6

23,7

25,2

27,6

1190

1506

1895

CC   Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt - Circular Compacted Stranded Conductor

– (*)     : Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

– (*)     : Reference value - This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products.

Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.

Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements.

Lựa chọn ĐỖ GIA cho công trình của bạn.
  • Uy tín chất lượng

    Uy tín chất lượng

  • Giá cả phải chăng

    Giá cả phải chăng

  • Giao hàng nhanh chóng

    Giao hàng nhanh chóng

  • Đa dạng sản phẩm

    Đa dạng sản phẩm

Sản phẩm cùng loại

DÂY CÁP ĐIỆN BỌC NHỰA LSHF

CADIVI

DÂY CÁP ĐIỆN BỌC NHỰA LSHF

Liên hệ: 0934.366.480
VCmo – LF - 450/750V

CADIVI

VCmo – LF - 450/750V

Liên hệ: 0934.366.480
VCm/HR-LF – 600V

CADIVI

VCm/HR-LF – 600V

Liên hệ: 0934.366.480
DÂY CÁP ĐIỆN BỌC NHỰA PVC

CADIVI

DÂY CÁP ĐIỆN BỌC NHỰA PVC

Liên hệ: 0934.366.480
 CV – 0,6/1 kV

CADIVI

CV – 0,6/1 kV

Liên hệ: 0934.366.480
CVV ­− 0,6/1 kV

CADIVI

CVV ­− 0,6/1 kV

Liên hệ: 0934.366.480
CXV ­− 0,6/1 kV

CADIVI

CXV ­− 0,6/1 kV

Liên hệ: 0934.366.480
CXE ­− 0,6/1 kV

CADIVI

CXE ­− 0,6/1 kV

Liên hệ: 0934.366.480
CVV/DATA − 0,6/1 kV & CVV/DSTA − 0,6/1 kV

CADIVI

CVV/DATA − 0,6/1 kV & CVV/DSTA − 0,6/1 kV

Liên hệ: 0934.366.480
CXE/DATA − 0,6/1 kV & CXE/DSTA − 0,6/1 kV

CADIVI

CXE/DATA − 0,6/1 kV & CXE/DSTA − 0,6/1 kV

Liên hệ: 0934.366.480